辑
一フ丨一丨フ一一丨丨一一一
13
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑).
Thành phần cấu tạo
辑
biên tập, sưu tập; tập sách
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Ví dụ (3)
编辑正在辑录资料。
Biên tập viên đang sưu tập và ghi chép tài liệu.
The editor is compiling materials.
他把文章辑成一本书。
Anh ấy biên tập các bài viết thành một cuốn sách.
He compiled the articles into a book.
这套资料由专家编辑。
Bộ tài liệu này do chuyên gia biên tập.
This set of materials was edited by experts.
2
danh từ
Nghĩa:tập, quyển trong bộ sách.
Ví dụ (3)
这本书分为三辑。
Cuốn sách này chia thành ba tập.
This book is divided into three volumes.
第一辑已经出版。
Tập thứ nhất đã xuất bản.
The first volume has already been published.
他收藏了整套文集的每一辑。
Anh ấy sưu tầm từng tập của cả bộ văn tập.
He collected every volume of the entire anthology.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây