ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辑
jí
biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Hán việt: tập
一フ丨一丨フ一一丨丨一一一
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑).

Thành phần cấu tạo

辑
jí
biên tập, sưu tập; tập sách
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:biên tập, sưu tập, tập hợp tài liệu.
Ví dụ (3)
biānjí编辑zhèngzài正在jí辑lù录zīliào资料。
Biên tập viên đang sưu tập và ghi chép tài liệu.
The editor is compiling materials.
tā他bǎ把wénzhāng文章jí辑chéng成yì一běn本shū书。
Anh ấy biên tập các bài viết thành một cuốn sách.
He compiled the articles into a book.
zhè这tào套zīliào资料yóu由zhuānjiā专家biānjí编辑。
Bộ tài liệu này do chuyên gia biên tập.
This set of materials was edited by experts.
2
danh từ
Nghĩa:tập, quyển trong bộ sách.
Ví dụ (3)
zhè这běn本shū书fēnwéi分为sān三jí辑。
Cuốn sách này chia thành ba tập.
This book is divided into three volumes.
dìyī第一jí辑yǐjīng已经chūbǎn出版。
Tập thứ nhất đã xuất bản.
The first volume has already been published.
tā他shōucáng收藏le了zhěng整tào套wénjí文集de的měi每yì一jí辑。
Anh ấy sưu tầm từng tập của cả bộ văn tập.
He collected every volume of the entire anthology.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây