集
ノ丨丶一一一丨一一丨ノ丶
12
本
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).
Thành phần cấu tạo
集
tập hợp, gom lại; tập, bộ
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (65)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:tập hợp, gom lại; tập, bộ
Ví dụ (3)
大家在门口集合。
Mọi người tập hợp ở cửa.
Everyone gathered at the entrance.
我买了一本诗集。
Tôi mua một tập thơ.
I bought a poetry collection.
请收集这些资料。
Hãy thu thập những tài liệu này.
Please collect these materials.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây