ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
集结
jíjié
tập kết, tập hợp lực lượng
Hán việt: tập kết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "集结" (jíjié) mang nghĩa "tập kết, tập hợp lực lượng", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 结 (jié / jiē - kết): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结).

Thành phần cấu tạo

集结
jíjié
tập kết, tập hợp lực lượng
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập kết, tập hợp lực lượng
Ví dụ (5)
jūnduì军队zài在biānjìng边境jíjié集结。
Quân đội tập kết ở biên giới.
The army is massing on the border.
zhǐhuīguān指挥官mìnglìng命令suǒyǒu所有bùduì部队zài在shāngǔ山谷jíjié集结。
Chỉ huy ra lệnh cho tất cả các lực lượng tập kết trong thung lũng.
The commander ordered all troops to assemble in the valley.
kàngyì抗议zhě者kāishǐ开始zài在guǎngchǎng广场jíjié集结。
Những người biểu tình bắt đầu tập hợp lực lượng tại quảng trường.
The protesters began to gather in the square.
wǒmen我们xūyào需要liǎngtiān两天de的shíjiān时间lái来jíjié集结bīnglì兵力。
Chúng tôi cần thời gian hai ngày để tập hợp binh lực.
We need two days to concentrate our forces.
jiànduì舰队zhèngzài正在zhǐdìng指定hǎiyù海域jíjié集结。
Hạm đội đang tập kết tại vùng biển được chỉ định.
The fleet is assembling in the designated sea area.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây