集会
个, 次
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Như đàn chim (隹) cùng bay về đậu trên một tán cây gỗ (木) để tụ họp (集 - tập) và mọi người (人) đông đủ gặp gỡ dưới tầng mây (云) trong một cuộc hội họp (会 - hội), đó là "buổi tập trung, buổi chào cờ" (集会).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buổi tập trung, buổi chào cờ
Ví dụ (3)
星期一早上学校有集会。
Sáng thứ Hai trường có buổi tập trung.
The school has an assembly on Monday morning.
学生们在操场参加集会。
Học sinh tham gia buổi tập trung ở sân trường.
The students attend the assembly on the playground.
集会结束后,我们回教室上课。
Sau khi buổi tập trung kết thúc, chúng tôi về lớp học.
After the assembly ended, we returned to the classroom for class.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây