ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
集中
jízhōng
tập trung, dồn lại, tụ tập.
Hán việt: tập trung
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "集中" (jízhōng) mang nghĩa "Tập trung", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中).

Thành phần cấu tạo

集中
jízhōng
Tập trung
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tập trung, dồn lại, tụ tập.
Ví dụ (5)
shàngkè上课shí时yào要jízhōng集中zhùyìlì注意力。
Khi lên lớp phải tập trung sự chú ý.
You need to concentrate in class.
dàjiā大家qǐngdào请到guǎngchǎng广场jíhé集合,jízhōng集中yíxià一下。
Mọi người hãy đến quảng trường tập hợp, tập trung lại một chút.
Everyone, please gather in the square.
wǒmen我们yào要jízhōng集中lìliàng力量jiějué解决zhǔyào主要wèntí问题。
Chúng ta phải tập trung sức lực để giải quyết vấn đề chủ yếu.
We need to concentrate our efforts on solving the main problems.
nà那gè个chéngshì城市de的gōngyè工业zhǔyào主要jízhōng集中zài在nánbù南部。
Công nghiệp của thành phố đó chủ yếu tập trung ở phía Nam.
That city's industry is mainly concentrated in the south.
xiànzài现在de的cáifù财富yuèláiyuè越来越jízhōng集中zài在shǎoshù少数rén人shǒulǐ手里。
Của cải hiện nay ngày càng tập trung vào tay một số ít người.
Wealth is now increasingly concentrated in the hands of a few people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây