ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
集邮
jí//yóu
sưu tập tem thư
Hán việt: tập bưu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "集邮" (jí//yóu) mang nghĩa "sưu tập tem thư", kết hợp bởi 集 (jí - tập): "tập hợp" + 邮 (yóu - bưu): "thư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集). • Chữ 邮: Từ nguyên do ban đầu (由), thư từ được chuyển qua từng vùng đất thị trấn (阝) đến tận tay người nhận, nghĩa là bưu điện, gửi thư (邮).

Thành phần cấu tạo

集邮
jí//yóu
sưu tập tem thư
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
邮
yóu • bưu
thư
由
Do
Do / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'jí / yóu')
Nghĩa:sưu tập tem thư
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢jíyóu集邮。
Anh ấy thích sưu tập tem từ nhỏ.
He has liked collecting stamps since childhood.
jíyóu集邮shì是yí一xiàng项fēicháng非常yǒuqù有趣de的àihào爱好。
Sưu tập tem là một sở thích rất thú vị.
Stamp collecting is a very interesting hobby.
tōngguò通过jíyóu集邮,wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多lìshǐ历史zhīshí知识。
Thông qua việc sưu tập tem, tôi đã học được rất nhiều kiến thức lịch sử.
Through stamp collecting, I have learned a lot of historical knowledge.
tā她wèile为了jíyóu集邮mǎi买le了yì一běn本xīn新de的jíyóucè集邮册。
Cô ấy đã mua một cuốn album tem mới để phục vụ việc sưu tập tem.
She bought a new stamp album for her stamp collection.
wǒ我yéye爷爷yǒu有jǐ几shínián十年de的jíyóu集邮jīngyàn经验。
Ông nội tôi có hàng chục năm kinh nghiệm sưu tập tem.
My grandfather has decades of experience in stamp collecting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây