ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采集
cǎijí
thu thập, hái lượm, gom nhặt, sưu tầm, lấy (mẫu).
Hán việt: thái tập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "采集" (cǎijí) mang nghĩa "thu thập", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 集 (jí - tập): "tập hợp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 集: Đàn chim nhỏ (隹) từ khắp nơi bay về đậu kín trên ngọn cây gỗ (木) tạo nên cảnh tượng sum vầy, tập hợp (集).

Thành phần cấu tạo

采集
cǎijí
thu thập
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
集
jí • tập
tập hợp
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu thập, hái lượm, gom nhặt, sưu tầm, lấy (mẫu).
Ví dụ (5)
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yěwài野外cǎijí采集zhíwù植物biāoběn标本。
Các nhà khoa học đang thu thập tiêu bản thực vật ngoài tự nhiên.
Scientists are collecting plant specimens in the field.
mìfēng蜜蜂máng忙zhe着zài在huācóng花丛zhōng中cǎijí采集huāmì花蜜。
Những chú ong bận rộn hút (thu thập) mật trong khóm hoa.
Bees are busy gathering nectar among the flowers.
jǐngfāng警方zài在xiànchǎng现场cǎijí采集dào到le了xiányírén嫌疑人de的zhǐwén指纹。
Cảnh sát đã thu thập được dấu vân tay của nghi phạm tại hiện trường.
The police collected the suspect's fingerprints at the scene.
wǒmen我们xūyào需要cǎijí采集gèngduō更多de的shùjù数据lái来zhīchí支持zhè这gè个jiélùn结论。
Chúng ta cần thu thập thêm dữ liệu để củng cố kết luận này.
We need to collect more data to support this conclusion.
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给bìngrén病人cǎijí采集xuèyàng血样。
Bác sĩ đang lấy mẫu máu cho bệnh nhân.
The doctor is collecting a blood sample from the patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây