ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购
cǎigòu
thu mua, mua sắm (quy mô lớn), tậu.
Hán việt: thái cấu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "采购" (cǎigòu) mang nghĩa "mua sắm", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

采购
cǎigòu
mua sắm
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thu mua, mua sắm (quy mô lớn), tậu.
Ví dụ (5)
gōngsī公司pài派tā他qù去shànghǎi上海cǎigòu采购bàngōng办公shèbèi设备。
Công ty cử anh ấy đi Thượng Hải thu mua thiết bị văn phòng.
The company sent him to Shanghai to purchase office equipment.
wǒmen我们bìxū必须yángé严格kòngzhì控制yuáncáiliào原材料de的cǎigòu采购chéngběn成本。
Chúng ta phải kiểm soát nghiêm ngặt chi phí thu mua nguyên vật liệu.
We must strictly control the procurement cost of raw materials.
chūnjié春节qiánxī前夕,shìmín市民men们máng忙zhe着cǎigòu采购niánhuò年货。
Trước thềm Tết Nguyên đán, người dân bận rộn mua sắm đồ tết.
On the eve of the Spring Festival, residents were busy buying New Year goods.
zhè这yě也shì是zhèngfǔ政府cǎigòu采购qīngdān清单lǐ里de的yí一bù部fèn分。
Đây cũng là một phần trong danh mục mua sắm của chính phủ.
This is also part of the government procurement list.
cǎigòuyuán采购员xūyào需要jùbèi具备liánghǎo良好de的tánpàn谈判nénglì能力。
Nhân viên thu mua cần phải có khả năng đàm phán tốt.
Purchasing agents need to have strong negotiation skills.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây