采购计划
—
Gợi nhớ
Từ "采购计划" (cǎigòu jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch thu mua", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 采购计划
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch thu mua
Ví dụ (3)
采购部正在核对采购计划。
Phòng thu mua đang đối chiếu kế hoạch thu mua.
The purchasing department is verifying the procurement plan.
采购计划会影响订单执行。
Kế hoạch thu mua sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The procurement plan will affect order execution.
客户要求提供采购计划。
Khách hàng yêu cầu cung cấp kế hoạch thu mua.
The client requested the procurement plan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây