ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
采购计划
cǎigòu jìhuà
Kế hoạch thu mua
Hán việt: thái cấu kế hoạch
—

Gợi nhớ

Từ "采购计划" (cǎigòu jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch thu mua", kết hợp bởi 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

采购计划
cǎigòu jìhuà
Kế hoạch thu mua
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch thu mua
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对cǎigòu采购jìhuà计划。
Phòng thu mua đang đối chiếu kế hoạch thu mua.
The purchasing department is verifying the procurement plan.
cǎigòu采购jìhuà计划huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Kế hoạch thu mua sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The procurement plan will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供cǎigòu采购jìhuà计划。
Khách hàng yêu cầu cung cấp kế hoạch thu mua.
The client requested the procurement plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây