购物频道
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "购物频道" (gòuwù píndào) mang nghĩa "Kênh mua sắm", kết hợp bởi 购 (gòu - cấu): "Mua" + 物 (wù - vật): "Vật" + 频 (pín - tần): "thường xuyên" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物). • Chữ 频: Vừa bước đi (步) vừa liên tục ngoái đầu (页) nhìn lại nhiều lần không ngớt, biểu thị sự việc diễn ra dồn dập, thường xuyên, liên tục (频). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).
Thành phần cấu tạo
购物频道
Kênh mua sắm
购
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)
物
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)
频
步
Chữ Bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi) (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
道
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)
Hình ảnh:

Phân tích từ 购物频道
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kênh mua sắm
Ví dụ (3)
妈妈喜欢看购物频道。
Mẹ thích xem kênh mua sắm.
Mom likes watching the shopping channel.
购物频道正在介绍新产品。
Kênh mua sắm đang giới thiệu sản phẩm mới.
The shopping channel is introducing new products.
他通过购物频道买了锅。
Anh ấy mua nồi qua kênh mua sắm.
He bought a pot through the shopping channel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây