ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
计时器
jìshíqì
Đồng hồ hẹn giờ
Hán việt: kế thời khí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "计时器" (jìshíqì) nghĩa là "Đồng hồ hẹn giờ", ghép bởi: 计 (jì): Kế hoạch + 时 (shí): thời gian + 器 (qì): Dụng cụ.

Thành phần cấu tạo

计时器
jìshíqì
Đồng hồ hẹn giờ
讠
十
日
寸
口
犬

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ hẹn giờ
Ví dụ (3)
hōngbèi烘焙shí时bié别wàng忘le了shèzhì设置jìshíqì计时器。
Khi nướng bánh đừng quên đặt đồng hồ hẹn giờ.
Don't forget to set the timer when baking.
jìshíqì计时器xiǎng响le了,dàngāo蛋糕hǎo好le了。
Đồng hồ hẹn giờ kêu rồi, bánh đã xong.
The timer went off; the cake is ready.
zhè这gè个jìshíqì计时器kěyǐ可以shè设shí十fēnzhōng分钟。
Đồng hồ hẹn giờ này có thể đặt mười phút.
This timer can be set for ten minutes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây