停车计时器
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khi người lái đưa chiếc xe (车 - xa) vào chỗ dừng đỗ (停 - đình: người 亻 dừng bên mái đình 亭), cỗ máy chuyên dụng (器 - khí) đặt bên lề đường sẽ tự động tính toán (计 - kế: dùng lời 讠 cộng gộp 十) khoảng thời gian (时 - thời: từng tấc 寸 nắng mặt trời 日 trôi qua) để thu phí, đó là "đồng hồ tính tiền đỗ xe" (停车计时器).
Thành phần cấu tạo
停车计时器
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
停
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
计
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
时
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
器
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ tính tiền đỗ xe
Ví dụ (3)
他往停车计时器里投了硬币。
Anh ấy bỏ xu vào đồng hồ tính tiền đỗ xe.
He put coins into the parking meter.
停车计时器显示还剩二十分钟。
Đồng hồ đỗ xe hiển thị còn hai mươi phút.
The parking meter shows twenty minutes remaining.
这个停车计时器坏了。
Đồng hồ tính tiền đỗ xe này hỏng rồi.
This parking meter is broken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây