ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
停车计时器
tíngchē jìshíqì
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
Hán việt: đình xa kế thời khí
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khi người lái đưa chiếc xe (车 - xa) vào chỗ dừng đỗ (停 - đình: người 亻 dừng bên mái đình 亭), cỗ máy chuyên dụng (器 - khí) đặt bên lề đường sẽ tự động tính toán (计 - kế: dùng lời 讠 cộng gộp 十) khoảng thời gian (时 - thời: từng tấc 寸 nắng mặt trời 日 trôi qua) để thu phí, đó là "đồng hồ tính tiền đỗ xe" (停车计时器).

Thành phần cấu tạo

停车计时器
tíngchē jìshíqì
Đồng hồ tính tiền đỗ xe
停
tíng • đình
dừng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
亭
Đình
Cái đình / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
器
qì • khí
Dụng cụ
口
Bộ Khẩu
Miệng (bốn lần)
犬
Bộ Khuyển
Chó (phía giữa)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đồng hồ tính tiền đỗ xe
Ví dụ (3)
tā他wǎng往tíngchē停车jìshíqì计时器lǐ里tóu投le了yìngbì硬币。
Anh ấy bỏ xu vào đồng hồ tính tiền đỗ xe.
He put coins into the parking meter.
tíngchē停车jìshíqì计时器xiǎnshì显示hái还shèng剩èrshí二十fēnzhōng分钟。
Đồng hồ đỗ xe hiển thị còn hai mươi phút.
The parking meter shows twenty minutes remaining.
zhè这gè个tíngchē停车jìshíqì计时器huài坏le了。
Đồng hồ tính tiền đỗ xe này hỏng rồi.
This parking meter is broken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây