计划
个, 项
HSK 2/3
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng lời nói (讠) bàn tính vẹn toàn mười phương tám hướng (十) (计: kế - tính toán), rồi cầm giáo (戈) và dao sắc (刂) vạch định từng bước đi rõ ràng (划: hoạch - vạch ra), đó là cách xây dựng một "kế hoạch, lập kế hoạch" (计划) chu đáo.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 计划
Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:kế hoạch, dự án, chương trình (danh từ).
Ví dụ (5)
这是一个完美的计划。
Đây là một kế hoạch hoàn hảo.
This is a perfect plan.
我们要按照计划行事。
Chúng ta phải hành động theo kế hoạch.
We should act according to the plan.
你的学习计划是什么?
Kế hoạch học tập của bạn là gì?
What is your study plan?
计划赶不上变化。
Kế hoạch không theo kịp sự thay đổi (Người tính không bằng trời tính).
Things rarely go according to plan.
不管是A计划还是B计划。
Bất kể là kế hoạch A hay kế hoạch B.
Whether it's Plan A or Plan B.
2
động từ
Nghĩa:lập kế hoạch, dự định, tính toán (động từ).
Ví dụ (5)
我计划明年去中国留学。
Tôi dự định (lên kế hoạch) năm sau đi du học Trung Quốc.
I plan to study in China next year.
他们正在计划结婚的事。
Họ đang lên kế hoạch cho việc kết hôn.
They are planning to get married.
你计划什么时候出发?
Bạn dự định bao giờ thì xuất phát?
When do you plan to leave?
我们原本计划去爬山,但是下雨了。
Chúng tôi vốn dĩ định đi leo núi, nhưng trời lại mưa.
We had originally planned to go hiking, but it rained.
好好计划一下你的未来。
Hãy lên kế hoạch thật tốt cho tương lai của bạn.
Plan your future carefully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây