改进计划
—
Gợi nhớ
Từ "改进计划" (Gǎijìn jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch cải thiện", kết hợp bởi 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 进 (jìn - tiến): "vào" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).
Thành phần cấu tạo
改进计划
Kế hoạch cải thiện
Phân tích từ 改进计划
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch cải thiện
Ví dụ (3)
绩效不达标的员工需要制定改进计划。
Nhân viên không đạt hiệu suất cần lập kế hoạch cải thiện.
Employees who fail to meet performance standards need to develop an improvement plan.
改进计划里写明了时间表和责任人。
Trong kế hoạch cải thiện ghi rõ thời gian biểu và người phụ trách.
The improvement plan clearly states the timeline and the person responsible.
经理每周跟进改进计划的执行情况。
Quản lý hằng tuần theo dõi tình hình thực hiện kế hoạch cải thiện.
The manager follows up on the implementation of the improvement plan every week.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây