ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训计划
péi xùn jìhuà
Kế hoạch đào tạo
Hán việt: bồi huấn kế hoạch
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "培训计划" (péi xùn jìhuà) mang nghĩa "Kế hoạch đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划).

Thành phần cấu tạo

培训计划
péi xùn jìhuà
Kế hoạch đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kế hoạch đào tạo
Ví dụ (5)
gōngsī公司zhìdìng制定le了xiángxì详细de的xīn新yuángōng员工péixùn培训jìhuà计划。
Công ty đã xây dựng một kế hoạch đào tạo nhân viên mới chi tiết.
The company has developed a detailed training plan for new employees.
jīnnián今年de的péixùn培训jìhuà计划bāokuò包括tíshēng提升ruǎn软jìnéng技能。
Kế hoạch đào tạo năm nay bao gồm việc nâng cao kỹ năng mềm.
This year's training plan includes improving soft skills.
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前tíjiāo提交nǐmen你们bùmén部门de的péixùn培训jìhuà计划。
Vui lòng nộp kế hoạch đào tạo của phòng các bạn trước thứ Sáu.
Please submit your department's training plan by Friday.
wǒmen我们xūyào需要chóngxīn重新tiáozhěng调整péixùn培训jìhuà计划,yǐ以shìyìng适应shíjì实际xūqiú需求。
Chúng ta cần điều chỉnh lại kế hoạch đào tạo để phù hợp với nhu cầu thực tế.
We need to readjust the training plan to meet actual needs.
zhè这gè个péixùn培训jìhuà计划jiāng将chíxù持续sān三gè个yuè月。
Kế hoạch đào tạo này sẽ kéo dài trong ba tháng.
This training plan will last for three months.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây