ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训计划实施
péixùn jìhuà shíshī
Thực hiện kế hoạch đào tạo
Hán việt: bồi huấn kế hoạch thực thi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "培训计划实施" (péixùn jìhuà shíshī) mang nghĩa "Thực hiện kế hoạch đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch" + 划 (huá / huà - hoạch): "chèo" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计). • Chữ 划: Cầm lưỡi dao nhọn (刂) cùng ngọn giáo (戈) vạch những đường ranh giới rõ ràng trên mặt đất, mang nghĩa là phân định, vạch kế hoạch (划). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).

Thành phần cấu tạo

培训计划实施
péixùn jìhuà shíshī
Thực hiện kế hoạch đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)
划
huá / huà • hoạch
chèo
戈
Bộ Qua (biến thể)
Vũ khí (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (nằm bên phải)
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc
施
shī • thi
thực hiện
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thực hiện kế hoạch đào tạo
Ví dụ (5)
wǒmen我们xūyào需要quèbǎo确保péixùn培训jìhuà计划shíshī实施de得shùnlì顺利。
Chúng ta cần đảm bảo việc thực hiện kế hoạch đào tạo diễn ra suôn sẻ.
We need to ensure the training plan is implemented smoothly.
péixùn培训jìhuà计划shíshī实施guòchéng过程zhōng中yùdào遇到le了yìxiē一些kùnnán困难。
Trong quá trình thực hiện kế hoạch đào tạo đã gặp phải một số khó khăn.
Some difficulties were encountered during the implementation of the training plan.
rénlìzīyuánbù人力资源部fùzé负责jiāndū监督péixùn培训jìhuà计划shíshī实施de的jùtǐ具体xìjié细节。
Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm giám sát các chi tiết cụ thể của việc thực hiện kế hoạch đào tạo.
The Human Resources Department is responsible for overseeing the specific details of the training plan's implementation.
zhǐyǒu只有yuángōng员工jījí积极cānyù参与,péixùn培训jìhuà计划shíshī实施cái才néng能qǔdé取得hǎo好xiàoguǒ效果。
Chỉ khi nhân viên tích cực tham gia, việc thực hiện kế hoạch đào tạo mới có thể đạt được hiệu quả tốt.
Only when employees actively participate can the training plan be implemented effectively.
guānyú关于míngnián明年de的péixùn培训jìhuà计划shíshī实施fāng'àn方案,dàjiā大家yǒu有shénme什么jiànyì建议ma吗?
Về phương án thực hiện kế hoạch đào tạo của năm tới, mọi người có đề xuất gì không?
Does anyone have any suggestions regarding next year's training plan implementation proposal?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây