施
丶一フノノ一フ丨フ
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).
Thành phần cấu tạo
施
thực hiện, áp dụng
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:thực hiện, áp dụng
Ví dụ (5)
政府决定实施新的经济政策。
Chính phủ quyết định thực hiện chính sách kinh tế mới.
The government has decided to implement a new economic policy.
这项规定将于明年开始施行。
Quy định này sẽ bắt đầu được áp dụng vào năm sau.
This regulation will go into effect next year.
不要总是试图向别人施加压力。
Đừng luôn cố gắng gây (áp dụng) áp lực lên người khác.
Don't always try to put pressure on others.
医生正在对伤者进行紧急施救。
Bác sĩ đang thực hiện việc cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương.
The doctors are giving emergency treatment to the injured.
老师应该根据学生的特点因材施教。
Giáo viên nên dựa vào đặc điểm của học sinh để áp dụng phương pháp dạy học phù hợp (Tùy tài mà dạy).
Teachers should teach students according to their individual aptitudes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây