措施
HSK5
—
Gợi nhớ
Từ "措施" (cuòshī) mang nghĩa "biện pháp", kết hợp bởi 措 (cuò - thố): "xử trí" + 施 (shī - thi): "thực hiện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 措: Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措). • Chữ 施: Dưới bóng cờ tung bay bốn phương (方), mọi kế hoạch cũng (也) được ban phát và đem ra thi hành, thực hiện (施).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 措施
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:biện pháp, giải pháp, phương sách, cách xử lý.
Ví dụ (5)
政府已经采取了有效措施。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả.
The government has already taken effective measures.
为了安全,我们必须加强防范措施。
Vì an toàn, chúng ta bắt buộc phải tăng cường các biện pháp phòng ngừa.
For safety, we must strengthen preventive measures.
这些措施对保护环境很有帮助。
Những biện pháp này rất có ích cho việc bảo vệ môi trường.
These measures are very helpful for protecting the environment.
我们需要制定具体的实施措施。
Chúng ta cần xây dựng các biện pháp thực thi cụ thể.
We need to formulate specific implementation measures.
面对危机,公司采取了紧急措施。
Đối mặt với khủng hoảng, công ty đã áp dụng các biện pháp khẩn cấp.
In response to the crisis, the company took emergency measures.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây