措
一丨一一丨丨一丨フ一一
11
所
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng đôi bàn tay (扌) sắp đặt lại những công việc tồn đọng từ ngày xưa (昔) cho đâu vào đấy gọi là xử trí, sắp xếp (措).
Thành phần cấu tạo
措
xử trí, sắp xếp; đặt để
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa, trước đây / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:xử trí, sắp xếp, bố trí; đặt để
Ví dụ (5)
听到这个坏消息,他一时不知所措。
Nghe được tin xấu này, anh ấy nhất thời luống cuống không biết phải làm sao.
When he heard the bad news, he was at a loss for a moment.
突如其来的暴雨让人措手不及。
Trận mưa to bất ngờ khiến mọi người trở tay không kịp.
The sudden downpour caught people off guard.
政府采取了有效措施来保护环境。
Chính phủ đã áp dụng các biện pháp hiệu quả để bảo vệ môi trường.
The government has taken effective measures to protect the environment.
这封信的措辞非常严厉。
Cách dùng từ của bức thư này rất nghiêm khắc.
The wording of this letter is very harsh.
我们正在设法筹措这笔资金。
Chúng tôi đang tìm cách xoay xở (thu xếp) khoản tiền này.
We are trying to raise the funds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây