错
ノ一一一丨一丨丨一丨フ一一
13
对
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).
Thành phần cấu tạo
错
sai, lỗi, nhầm lẫn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:sai, nhầm, lỗi, cái sai.
Ví dụ (5)
对不起,我错了。
Xin lỗi, tôi sai rồi.
I'm sorry, I was wrong.
你打错电话了。
Bạn gọi nhầm số điện thoại rồi.
You have the wrong number.
这道题你做错了。
Câu hỏi này bạn làm sai rồi.
You got this problem wrong.
那是我的错。
Đó là lỗi của tôi.
That was my fault.
有没有写错字?
Có viết sai chữ nào không?
Are there any typos?
2
động từ
Nghĩa:lỡ, bỏ lỡ, đan xen, so le.
Ví dụ (4)
别错过这个机会。
Đừng bỏ lỡ cơ hội này.
Don't miss this opportunity.
我错过了末班车。
Tôi đã bị lỡ chuyến xe cuối cùng.
I missed the last bus.
我们正好错开了时间。
Chúng tôi vừa khéo tránh nhau (lệch thời gian) nên không gặp.
We happened to miss each other.
错综复杂。
Phức tạp đan xen (Mối quan hệ chằng chịt).
Intricate and complex.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây