说错
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "说错" (shuōcuò) mang nghĩa "nói sai", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 说错
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nói sai
Ví dụ (3)
我刚才说错了。
Vừa rồi tôi nói sai.
I misspoke just now.
他说错了一个字。
Anh ấy nói sai một chữ.
He said one word wrong.
不要怕说错。
Đừng sợ nói sai.
Don't be afraid of saying the wrong thing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây