ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有说有笑
yǒu shuō yǒu xiào
cười nói vui vẻ, vừa nói vừa cười (miêu tả không khí vui tươi, hòa thuận, sôi nổi).
Hán việt: hữu thuyết hữu tiếu
HSK 4/5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "有说有笑" (yǒu shuō yǒu xiào) nghĩa là "Vui vẻ trò chuyện", ghép bởi: 有 (yǒu): Có + 说 (shuō / shuì / yuè): nói + 有 (yǒu): Có + 笑 (xiào): cười.

Thành phần cấu tạo

有说有笑
yǒu shuō yǒu xiào
Vui vẻ trò chuyện
𠂇
月
讠
兑
⺮
夭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cười nói vui vẻ, vừa nói vừa cười (miêu tả không khí vui tươi, hòa thuận, sôi nổi).
Ví dụ (5)
dàjiā大家jù聚zài在yìqǐ一起,yǒushuōyǒuxiào有说有笑,fēicháng非常kāixīn开心。
Mọi người tụ tập cùng nhau, cười nói vui vẻ, vô cùng hạnh phúc.
Everyone gathered together, chatting and laughing happily.
fàngxué放学lù路shàng上,háizi孩子men们yǒushuōyǒuxiào有说有笑de地huíjiā回家le了。
Trên đường tan học, bọn trẻ vừa nói vừa cười đi về nhà.
On their way home from school, the children walked home chatting and laughing.
kàn看tāmen他们yǒushuōyǒuxiào有说有笑de的yàngzi样子,yídìng一定shì是héhǎo和好le了。
Nhìn dáng vẻ cười nói vui vẻ của họ kìa, chắc chắn là làm lành rồi.
Seeing them chatting and laughing, they must have made up.
gāngcái刚才háishi还是yǒushuōyǒuxiào有说有笑de的,zěnme怎么tūrán突然chǎo吵qǐlái起来le了?
Vừa nãy còn cười nói vui vẻ mà, sao tự nhiên lại cãi nhau rồi?
They were chatting and laughing just a moment ago—how did they suddenly start arguing?
yànhuì宴会de的qìfēn气氛hěn很hǎo好,kèrén客人men们dōu都yǒushuōyǒuxiào有说有笑。
Không khí bữa tiệc rất tốt, các vị khách đều trò chuyện cười đùa.
The atmosphere at the banquet was wonderful, and the guests were all chatting and laughing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây