话说
把
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "话说" (huàshuō) nghĩa là "Nói về, nhân tiện", ghép bởi: 话 (huà): lời nói + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.
Thành phần cấu tạo
话说
Nói về, nhân tiện
讠
舌
兑
Hình ảnh:

Phân tích từ 话说
Định nghĩa (1)
1
liên từ / cụm từ
Nghĩa:nói về..., nhắc đến..., chuyện kể rằng... (dùng để bắt đầu một câu chuyện mới hoặc chuyển chủ đề sang một vấn đề có liên quan).
Ví dụ (5)
话说回来,那件事后来怎么样了?
Nhắc đến (quay lại chủ đề chính), chuyện đó sau này thế nào rồi?
By the way, what happened with that matter afterward?
话说那天晚上,风雨交加,大家都睡不着。
Chuyện kể rằng vào đêm hôm đó, mưa gió bão bùng, mọi người đều không ngủ được.
It is said that on that night, with wind and rain raging, no one could sleep.
话说你想不想跟我一起去旅行?
Nói chứ (à mà này), bạn có muốn đi du lịch cùng tôi không?
By the way, do you want to go traveling with me?
话说天下大势,分久必合,合久必分。
Nói về thế lớn trong thiên hạ, cứ tan lâu rồi lại hợp, hợp lâu rồi lại tan (Câu mở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa).
It is said that the general trend of the world is that what is long divided must unite, and what is long united must divide.
话说你最近是不是胖了一点?
Nhắc mới nhớ (Nói về chuyện này), dạo này có phải bạn béo lên một chút không?
By the way, have you put on a little weight lately?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây