ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
差错
chācuò
sai sót, sơ suất, lỗi lầm, sự cố.
Hán việt: sai thác
出
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "差错" (chācuò) mang nghĩa "Sai lầm, lỗi lầm", kết hợp bởi 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).

Thành phần cấu tạo

差错
chācuò
Sai lầm, lỗi lầm
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sai sót, sơ suất, lỗi lầm, sự cố.
Ví dụ (5)
gōngzuò工作zhōng中bù不néng能chū出yìdiǎn一点chācuò差错。
Trong công việc không được để xảy ra (xuất hiện) một chút sai sót nào.
There can’t be even the slightest mistake at work.
rúguǒ如果yǒu有chācuò差错,shéi谁fùzé负责?
Nếu có sai sót, ai chịu trách nhiệm?
If a mistake occurs, who will be responsible?
qǐng请zǐxì仔细jiǎnchá检查,yǐmiǎn以免fāshēng发生chācuò差错。
Xin hãy kiểm tra kỹ càng, để tránh phát sinh sai sót.
Please check carefully to avoid any mistakes.
zhè这shì是yí一gè个hěn很yánzhòng严重de的chācuò差错。
Đây là một sai sót rất nghiêm trọng.
This is a very serious mistake.
zài在zhè这gè个huánjié环节chū出le了chācuò差错。
Đã xảy ra sơ suất ở khâu này.
A mistake occurred at this stage.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây