ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
错误
cuòwù
lỗi, sai lầm, khuyết điểm (sự việc không đúng).
Hán việt: thác ngộ
个,次
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "错误" (cuòwù) mang nghĩa "Lỗi, sai lầm", kết hợp bởi 错 (cuò - thác): "sai" + 误 (wù - ngộ): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Thành phần cấu tạo

错误
cuòwù
Lỗi, sai lầm
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:lỗi, sai lầm, khuyết điểm (sự việc không đúng).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都huì会fàn犯cuòwù错误,zhòngyào重要de的shì是yào要zhī知cuò错jiù就gǎi改。
Ai cũng đều sẽ phạm sai lầm, quan trọng là biết sai thì phải sửa.
Everyone makes mistakes; what matters is recognizing them and correcting them.
zhè这piān篇zuòwén作文lǐ里yǒu有hěn很duō多pīnxiě拼写cuòwù错误,xūyào需要xiūgǎi修改。
Trong bài văn này có rất nhiều lỗi chính tả, cần phải sửa lại.
There are many spelling mistakes in this essay, and they need to be corrected.
qǐng请zhǐchū指出wǒ我zuòyè作业zhōng中de的cuòwù错误,wǒ我huì会gǎizhèng改正de的。
Làm ơn hãy chỉ ra những lỗi sai trong bài tập của tôi, tôi sẽ sửa chữa.
Please point out the mistakes in my homework, and I will correct them.
zhè这shì是yí一gè个yánzhòng严重de的cuòwù错误,zàochéng造成le了jùdà巨大de的sǔnshī损失。
Đây là một sai lầm nghiêm trọng, đã gây ra tổn thất to lớn.
This is a serious mistake that caused enormous losses.
wǒmen我们yào要cóng从cuòwù错误zhōng中xīqǔ吸取jiàoxun教训,bìmiǎn避免xiàcì下次zài再fàn犯。
Chúng ta phải rút ra bài học từ những sai lầm, tránh lần sau lại tái phạm.
We must learn from our mistakes and avoid making them again next time.
2
tính từ
Nghĩa:sai, không đúng, sai lầm (tính chất của hành động/suy nghĩ).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yì一zhǒng种wánquán完全cuòwù错误de的guāndiǎn观点,wǒ我bú不zàntóng赞同。
Đây là một quan điểm hoàn toàn sai lầm, tôi không tán đồng.
This is a completely wrong point of view, and I do not agree with it.
nǐ你gāngcái刚才de的zuòfǎ做法shì是cuòwù错误de的,kěnéng可能huì会nònghuài弄坏jīqì机器。
Cách làm vừa nãy của bạn là sai rồi, có thể sẽ làm hỏng máy móc đấy.
What you just did was wrong and could damage the machine.
wèile为了jiūzhèng纠正cuòwù错误de的sīxiǎng思想,wǒmen我们xūyào需要duō多dúshū读书。
Để uốn nắn những tư tưởng sai lệch, chúng ta cần phải đọc sách nhiều hơn.
In order to correct misguided thinking, we need to read more books.
zhè这shì是yí一gè个cuòwù错误de的juédìng决定,wǒ我xiànzài现在hěn很hòuhuǐ后悔。
Đây là một quyết định sai lầm, bây giờ tôi rất hối hận.
This was a wrong decision, and I regret it now.
búyào不要gěi给háizi孩子guànshū灌输cuòwù错误de的jiàzhíguān价值观。
Đừng nhồi nhét những giá trị quan sai lệch cho trẻ nhỏ.
Do not instill children with wrong values.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây