ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冲销错误
chōngxiāo cuòwù
bút toán đảo sai, xóa sổ sai
Hán việt: xung tiêu thác ngộ
—

Gợi nhớ

Từ "冲销错误" (chōngxiāo cuòwù) mang nghĩa "bút toán đảo sai, xóa sổ sai", kết hợp bởi 冲 (chōng / chòng - xung): "Xông" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 错 (cuò - thác): "sai" + 误 (wù - ngộ): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冲: Dòng nước lạnh (冫) cuộn trào lao thẳng vào ngay chính giữa (中) mục tiêu với sức mạnh không gì cản nổi là hành động dội nước, xông lên (冲). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 误: Cất lời nói (讠) quá trớn trong lúc cao hứng ngẩng đầu cười lớn (吴) rất dễ dẫn đến điều sai sót, nhầm lẫn (误).

Thành phần cấu tạo

冲销错误
chōngxiāo cuòwù
bút toán đảo sai, xóa sổ sai
冲
chōng / chòng • xung
Xông
冫
Bộ Băng
Nước (nằm bên trái)
中
Trung
Giữa / âm đọc (nằm bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
误
wù • ngộ
sai
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吴
Ngô
Ngô / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bút toán đảo sai, xóa sổ sai
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了chōng冲xiāo销cuòwù错误。
Trong biểu mẫu đã ghi bút toán đảo sai (xóa sổ sai).
Reversal errors are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认chōng冲xiāo销cuòwù错误shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận bút toán đảo sai (xóa sổ sai) có đúng không.
Please confirm whether the reversal error is accurate.
chōng冲xiāo销cuòwù错误xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Bút toán đảo sai (xóa sổ sai) cần được giải thích riêng.
Reversal errors must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây