销售部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "销售部门" (xiāoshòu bùmén) nghĩa là "Phòng kinh doanh, phòng bán hàng", ghép bởi: 销 (xiāo): tiêu tan + 售 (shòu): bán + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
销售部门
Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
钅
肖
隹
口
咅
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 销售部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
Ví dụ (3)
销售部门完成了本月目标。
Phòng kinh doanh đã hoàn thành mục tiêu tháng này.
The sales department achieved this month's target.
他在销售部门工作了五年。
Anh ấy đã làm ở phòng kinh doanh năm năm.
He has worked in the sales department for five years.
销售部门每天联系客户。
Phòng bán hàng liên hệ khách hàng mỗi ngày.
The sales department contacts clients every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây