ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销售部门
xiāoshòu bùmén
Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
Hán việt: tiêu thụ bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "销售部门" (xiāoshòu bùmén) nghĩa là "Phòng kinh doanh, phòng bán hàng", ghép bởi: 销 (xiāo): tiêu tan + 售 (shòu): bán + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

销售部门
xiāoshòu bùmén
Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
钅
肖
隹
口
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng kinh doanh, phòng bán hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòu销售bùmén部门wánchéng完成le了běnyuè本月mùbiāo目标。
Phòng kinh doanh đã hoàn thành mục tiêu tháng này.
The sales department achieved this month's target.
tā他zài在xiāoshòu销售bùmén部门gōngzuò工作le了wǔnián五年。
Anh ấy đã làm ở phòng kinh doanh năm năm.
He has worked in the sales department for five years.
xiāoshòu销售bùmén部门měitiān每天liánxì联系kèhù客户。
Phòng bán hàng liên hệ khách hàng mỗi ngày.
The sales department contacts clients every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây