胸部
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胸部" (xiōngbù) nghĩa là "Ngực", ghép bởi: 胸 (xiōng): Ngực + 部 (bù): bộ.
Thành phần cấu tạo
胸部
Ngực
月
匈
咅
阝
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngực
Ví dụ (3)
他感觉胸部有点闷。
Anh ấy cảm thấy ngực hơi tức.
He felt a bit of tightness in his chest.
医生听了他的胸部。
Bác sĩ nghe vùng ngực của anh ấy.
The doctor listened to his chest.
运动可以增强胸部肌肉。
Tập thể dục có thể tăng cường cơ ngực.
Exercise can strengthen chest muscles.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây