ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政部门
xíngzhèngbùmén
Phòng hành chính
Hán việt: hành chính bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行政部门" (xíngzhèngbùmén) nghĩa là "Phòng hành chính", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 政 (zhèng): chính trị + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

行政部门
xíngzhèngbùmén
Phòng hành chính
彳
亍
正
攵
咅
阝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng hành chính
Ví dụ (3)
xíngzhèng行政bùmén部门fùzé负责bàngōngshì办公室guǎnlǐ管理。
Phòng hành chính phụ trách quản lý văn phòng.
The administration department is responsible for office management.
qǐng请bǎ把shēnqǐng申请jiāogěi交给xíngzhèng行政bùmén部门。
Hãy nộp đơn cho phòng hành chính.
Please submit the application to the administration department.
xíngzhèng行政bùmén部门jīntiān今天hěn很máng忙。
Phòng hành chính hôm nay rất bận.
The administration department is very busy today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây