行政部门
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "行政部门" (xíngzhèngbùmén) nghĩa là "Phòng hành chính", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 政 (zhèng): chính trị + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).
Thành phần cấu tạo
行政部门
Phòng hành chính
彳
亍
正
攵
咅
阝
Hình ảnh:

Phân tích từ 行政部门
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phòng hành chính
Ví dụ (3)
行政部门负责办公室管理。
Phòng hành chính phụ trách quản lý văn phòng.
The administration department is responsible for office management.
请把申请交给行政部门。
Hãy nộp đơn cho phòng hành chính.
Please submit the application to the administration department.
行政部门今天很忙。
Phòng hành chính hôm nay rất bận.
The administration department is very busy today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây