ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国政
guózhèng
Công việc quốc gia
Hán việt: quốc chính
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Việc cầm kỷ cương phép tắc (攵) thực thi đường lối ngay thẳng (正) (政 - chính) để điều hành và giữ gìn bờ cõi đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) gọi là quốc chính hay "công việc quốc gia" (国政).

Thành phần cấu tạo

国政
guózhèng
Công việc quốc gia
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Công việc quốc gia
Ví dụ (3)
lǐngdǎorén领导人tǎolùn讨论guózhèng国政。
Lãnh đạo thảo luận công việc quốc gia.
The leaders discussed state affairs.
guānxīn关心guózhèng国政shì是gōngmín公民zérèn责任。
Quan tâm quốc sự là trách nhiệm công dân.
Caring about state affairs is a citizen's responsibility.
tā他xiě写wénzhāng文章pínglùn评论guózhèng国政。
Anh ấy viết bài bình luận quốc sự.
He wrote articles commenting on state affairs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây