国政
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Việc cầm kỷ cương phép tắc (攵) thực thi đường lối ngay thẳng (正) (政 - chính) để điều hành và giữ gìn bờ cõi đất nước (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) gọi là quốc chính hay "công việc quốc gia" (国政).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国政
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Công việc quốc gia
Ví dụ (3)
领导人讨论国政。
Lãnh đạo thảo luận công việc quốc gia.
The leaders discussed state affairs.
关心国政是公民责任。
Quan tâm quốc sự là trách nhiệm công dân.
Caring about state affairs is a citizen's responsibility.
他写文章评论国政。
Anh ấy viết bài bình luận quốc sự.
He wrote articles commenting on state affairs.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây