ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
营销部门
yíngxiāo bùmén
Phòng marketing, phòng tiếp thị
Hán việt: doanh tiêu bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "营销部门" (yíngxiāo bùmén) nghĩa là "Phòng marketing, phòng tiếp thị", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 销 (xiāo): tiêu tan + 部 (bù): bộ + 门 (mén): môn (lượng từ cho môn học).

Thành phần cấu tạo

营销部门
yíngxiāo bùmén
Phòng marketing, phòng tiếp thị
艹
冖
吕
钅
肖
咅

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng marketing, phòng tiếp thị
Ví dụ (3)
yíngxiāo营销bùmén部门zhèngzài正在shèjì设计guǎnggào广告。
Phòng marketing đang thiết kế quảng cáo.
The marketing department is designing an advertisement.
tā她jiārù加入le了yíngxiāo营销bùmén部门。
Cô ấy đã gia nhập phòng marketing.
She joined the marketing department.
yíngxiāo营销bùmén部门tíchū提出le了xīn新de的fāng'àn方案。
Phòng marketing đã đề xuất phương án mới.
The marketing department proposed a new plan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây