销
ノ一一一丨丨丶ノ丨フ一一
12
片
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).
Thành phần cấu tạo
销
tiêu tan; bán; hủy bỏ
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tiêu tan; bán; hủy bỏ
Ví dụ (3)
这款产品销量很好。
Mẫu sản phẩm này bán rất chạy.
This product sells very well.
公司撤销了通知。
Công ty đã hủy thông báo.
The company revoked the notice.
暑气渐渐销去。
Hơi nóng dần dần tiêu tan.
The summer heat gradually dissipated.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây