促销
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "促销" (cùxiāo) mang nghĩa "Khuyến mãi", kết hợp bởi 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 促销
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khuyến mãi
Ví dụ (3)
商场正在进行促销活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức hoạt động khuyến mãi.
The mall is currently holding a promotional event.
促销期间价格便宜很多。
Trong thời gian khuyến mãi, giá rẻ hơn nhiều.
Prices are much cheaper during the promotion.
这次促销提高了销售额。
Lần khuyến mãi này nâng cao doanh số.
This promotion boosted sales.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây