ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
促
cù
Thúc đẩy; gấp rút
Hán việt: xúc
ノ丨丨フ一丨一ノ丶
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

促
cù
Thúc đẩy; gấp rút
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Thúc đẩy; gấp rút
Ví dụ (5)
zhè这xiàng项zhèngcè政策yǒuzhùyú有助于cùjìn促进jīngjì经济fāzhǎn发展。
Chính sách này góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế.
This policy helps promote economic development.
shíjiān时间tài太cāngcù仓促,wǒ我hái还méi没zhǔnbèi准备hǎo好。
Thời gian quá gấp rút, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
There is too little time, and I'm not ready yet.
mǔqīn母亲cuīcù催促háizi孩子kuàidiǎn快点qù去shàngxué上学。
Người mẹ hối thúc đứa trẻ đi học mau lên.
The mother urged her child to hurry up and go to school.
tīngdào听到jícù急促de的qiāoménshēng敲门声,tā她lìkè立刻pǎoqù跑去kāimén开门。
Nghe thấy tiếng gõ cửa gấp rút, cô ấy lập tức chạy ra mở cửa.
Hearing the rapid knocking at the door, she immediately ran to open it.
lǎoshī老师dūcù督促xuésheng学生men们ànshí按时wánchéng完成zuòyè作业。
Giáo viên đôn đốc (thúc đẩy) học sinh hoàn thành bài tập đúng giờ.
The teacher urged the students to finish their homework on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây