ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
督促
dūcù
đốc thúc, đôn đốc, thúc giục, giám sát và nhắc nhở.
Hán việt: đốc xúc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "督促" (dūcù) mang nghĩa "đốc thúc", kết hợp bởi 督 (dū - đốc): "giám sát" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 督: Người chú (叔) có kinh nghiệm luôn mở to đôi mắt (目) theo dõi sát sao từng công việc của con cháu, nghĩa là giám sát, đốc thúc (督). • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

督促
dūcù
đốc thúc
督
dū • đốc
giám sát
叔
Chữ Thúc
chú, chú út / âm đọc (phía trên)
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (phía dưới)
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đốc thúc, đôn đốc, thúc giục, giám sát và nhắc nhở.
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常dūcù督促wǒmen我们yào要ànshí按时wánchéng完成zuòyè作业。
Thầy giáo thường xuyên đôn đốc chúng tôi phải hoàn thành bài tập đúng hạn.
The teacher often urges us to finish our homework on time.
jiāzhǎng家长yīnggāi应该duō多dūcù督促háizi孩子yǎngchéng养成liánghǎo良好de的wèishēng卫生xíguàn习惯。
Phụ huynh nên đôn đốc con cái nhiều hơn để hình thành thói quen vệ sinh tốt.
Parents should do more to urge their children to develop good hygiene habits.
shàngjí上级pài派rén人xiàlái下来dūcù督促gōngchéng工程jìndù进度。
Cấp trên cử người xuống đốc thúc tiến độ công trình.
The higher authorities sent people down to supervise the progress of the project.
wèile为了jiànkāng健康,wǒmen我们yào要hùxiāng互相dūcù督促jiānchí坚持duànliàn锻炼。
Vì sức khỏe, chúng ta phải đôn đốc lẫn nhau kiên trì tập luyện.
For the sake of our health, we should encourage and keep each other accountable in sticking to exercise.
zài在zhè这jiàn件shì事shàng上,hái还xūyào需要nǐ你duō多jiā加dūcù督促。
Về việc này, còn cần bạn đốc thúc thêm.
In this matter, I still need you to follow up on it more closely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây