ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
仓促
cāngcù
vội vàng, hấp tấp, cập rập, gấp gáp, thảng thốt.
Hán việt: thương xúc
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "仓促" (cāngcù) mang nghĩa "vội vàng", kết hợp bởi 仓 (cāng - thương): "kho" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仓: Dưới mái lều hình chữ nhân (人) có cửa khép kín (巳) bên dưới để cất trữ thóc gạo quanh năm chính là nhà kho (仓). • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

仓促
cāngcù
vội vàng
仓
cāng • thương
kho
仓
Giản thể từ 倉
Hình nhà kho có cửa và mái
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:vội vàng, hấp tấp, cập rập, gấp gáp, thảng thốt.
Ví dụ (5)
zhè这gè个juédìng决定zuò做de得tài太cāngcù仓促le了,kěnéng可能huì会yǒu有hòuhuàn后患。
Quyết định này được đưa ra quá vội vàng, có thể sẽ có hậu quả về sau.
This decision was made too hastily and may cause problems later.
yóuyú由于shíjiān时间cāngcù仓促,wǒmen我们méi没néng能zhǔnbèi准备de得hěn很chōngfèn充分。
Do thời gian gấp gáp, chúng tôi đã không thể chuẩn bị thật đầy đủ.
Because time was short, we weren't able to prepare very thoroughly.
tā他jiēdào接到diànhuà电话hòu后,cāngcù仓促de地líkāi离开le了bàngōngshì办公室。
Sau khi nhận điện thoại, anh ấy vội vàng rời khỏi văn phòng.
After receiving the phone call, he hurriedly left the office.
wèile为了gǎn赶huǒchē火车,tā他zhǐ只chī吃le了yí一dùn顿cāngcù仓促de的zǎocān早餐。
Để kịp tàu hỏa, anh ấy chỉ ăn một bữa sáng vội vàng.
To catch the train, he only had a hurried breakfast.
búyào不要zài在fènnù愤怒de的shíhou时候cāngcù仓促xíngshì行事。
Đừng hành động hấp tấp khi đang tức giận.
Don't act rashly when you're angry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây