ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
催促
cuīcù
thúc giục, hối thúc, đôn đốc (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ hành động tác động để người khác làm nhanh hơn).
Hán việt: thôi xúc
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "催促" (cuīcù) mang nghĩa "Thúc giục, giục giã", kết hợp bởi 催 (cuī - thôi): "Thúc giục" + 促 (cù - xúc): "Thúc đẩy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 催: Một người (亻) đứng dưới chân núi cao có chim bay (崔) liên tục vẫy gọi nhằm thúc giục, nhắc nhở đồng đội bước nhanh hơn (催). • Chữ 促: Người (亻) giục chân (足) đi nhanh, thúc đẩy tiến lên, thúc đẩy (促).

Thành phần cấu tạo

催促
cuīcù
Thúc giục, giục giã
催
cuī • thôi
Thúc giục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
促
cù • xúc
Thúc đẩy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
足
Bộ Túc
Chân / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thúc giục, hối thúc, đôn đốc (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng, chỉ hành động tác động để người khác làm nhanh hơn).
Ví dụ (5)
māma妈妈měitiān每天zǎoshang早上dōu都yào要cuīcù催促wǒ我qǐchuáng起床qù去shàngxué上学。
Sáng nào mẹ cũng phải thúc giục tôi dậy để đi học.
My mom urges me every morning to get up and go to school.
lǎoshī老师cuīcù催促dàjiā大家jǐnkuài尽快bǎ把zuòyè作业jiāo交shànglái上来。
Giáo viên hối thúc mọi người mau chóng nộp bài tập lên.
The teacher urged everyone to hand in their homework as soon as possible.
zài在wǒ我bùtíng不停de地cuīcù催促xià下,tā他zhōngyú终于wánchéng完成le了rènwù任务。
Dưới sự thúc giục không ngừng của tôi, cuối cùng anh ấy cũng hoàn thành nhiệm vụ.
After my repeated urging, he finally completed the task.
hòumiàn后面de的sījī司机àn按lǎba喇叭cuīcù催促qiánmiàn前面de的chē车kuàidiǎn快点zǒu走。
Tài xế phía sau bấm còi thúc giục xe phía trước đi nhanh hơn.
The driver behind honked the horn to urge the car in front to move faster.
jīnglǐ经理cuīcù催促wǒmen我们bìxū必须zài在zhè这gè个yuèdǐ月底zhīqián之前wánchéng完成xiàngmù项目。
Giám đốc đôn đốc chúng tôi bắt buộc phải hoàn thành dự án trước cuối tháng này.
The manager urged us to finish the project before the end of this month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây