ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
催眠
cuīmián
thôi miên, làm buồn ngủ
Hán việt: thôi miên
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "催眠" (cuīmián) mang nghĩa "thôi miên, làm buồn ngủ", kết hợp bởi 催 (cuī - thôi): "Thúc giục" + 眠 (mián - miên): "ngủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 催: Một người (亻) đứng dưới chân núi cao có chim bay (崔) liên tục vẫy gọi nhằm thúc giục, nhắc nhở đồng đội bước nhanh hơn (催). • Chữ 眠: Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠).

Thành phần cấu tạo

催眠
cuīmián
thôi miên, làm buồn ngủ
催
cuī • thôi
Thúc giục
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
眠
mián • miên
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thôi miên, làm buồn ngủ
Ví dụ (5)
yīshēng医生yòng用cuīmián催眠shù术bāng帮tā他jièyān戒烟。
Bác sĩ dùng thuật thôi miên để giúp anh ấy cai thuốc lá.
The doctor used hypnosis to help him quit smoking.
zhè这shǒu首qīngróu轻柔de的yīnyuè音乐yǒu有cuīmián催眠de的zuòyòng作用。
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng làm buồn ngủ.
This soft music has a hypnotic effect.
jiàoshòu教授de的yǎnjiǎng演讲tài太wúliáo无聊le了,jiǎnzhí简直xiàng像cuīmián催眠qū曲yíyàng一样。
Bài thuyết trình của giáo sư quá tẻ nhạt, cứ như một khúc hát ru gây buồn ngủ vậy.
The professor's lecture was so boring that it was practically like a lullaby.
tā他bèi被cuīmián催眠le了,wánquán完全tīngcóng听从duìfāng对方de的zhǐlìng指令。
Anh ta đã bị thôi miên, hoàn toàn nghe theo chỉ thị của đối phương.
He was hypnotized and completely obeyed the other person's instructions.
yǒushíhòu有时候,wǒmen我们xūyào需要yìdiǎn一点zìwǒ自我cuīmián催眠lái来kèfú克服kǒngjù恐惧。
Đôi khi, chúng ta cần một chút tự thôi miên để vượt qua nỗi sợ hãi.
Sometimes we need a little self-hypnosis to overcome fear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây