ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
安眠药
ānmiányào
thuốc ngủ
Hán việt: an miên dược
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "安眠药" (ānmiányào) mang nghĩa "thuốc ngủ", kết hợp bởi 安 (ān - an): "yên bình" + 眠 (mián - miên): "ngủ" + 药 (yào - dược): "Thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 安: Khi người phụ nữ (女) được che chở dưới mái nhà ấm êm (宀), cả gia đình đều cảm thấy yên bình, an toàn (安). • Chữ 眠: Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠). • Chữ 药: Những cây thảo dược (艹) được hái về bó gọn và ước lượng đúng liều (约) để sắc lên chữa bệnh chính là thuốc (药).

Thành phần cấu tạo

安眠药
ānmiányào
thuốc ngủ
安
ān • an
yên bình
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
眠
mián • miên
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)
药
yào • dược
Thuốc
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
约
Ước
Hẹn, ước lượng / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuốc ngủ
Ví dụ (5)
tā他shuì睡qián前chī吃le了yí一piàn片ānmiányào安眠药。
Anh ấy đã uống một viên thuốc ngủ trước khi đi ngủ.
He took a sleeping pill before going to bed.
nǐ你bù不yīnggāi应该guòyú过于yīlài依赖ānmiányào安眠药。
Bạn không nên quá phụ thuộc vào thuốc ngủ.
You shouldn't rely too much on sleeping pills.
méiyǒu没有yīshēng医生de的chǔfāng处方,nǐ你mǎi买bú不dào到ānmiányào安眠药。
Không có đơn của bác sĩ, bạn không thể mua được thuốc ngủ.
You can't buy sleeping pills without a doctor's prescription.
chī吃tàiduō太多ānmiányào安眠药duì对shēntǐ身体yǒuhài有害。
Uống quá nhiều thuốc ngủ có hại cho cơ thể.
Taking too many sleeping pills is harmful to your health.
tā她zuìjìn最近shīmián失眠,xūyào需要kào靠ānmiányào安眠药cái才néng能rùshuì入睡。
Gần đây cô ấy bị mất ngủ, cần phải nhờ đến thuốc ngủ mới có thể chìm vào giấc ngủ.
She has been suffering from insomnia lately and needs sleeping pills to fall asleep.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây