眠
丨フ一一一フ一丨一フ
10
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi người dân (民) khép đôi mắt (目) lại sau một ngày lao động vất vả là lúc chìm vào giấc ngủ say (眠).
Thành phần cấu tạo
眠
ngủ
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngủ
Ví dụ (5)
充足的睡眠对健康很重要。
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng đối với sức khỏe.
Getting enough sleep is very important for your health.
昨晚喝了太多咖啡,导致我失眠了。
Tối qua uống quá nhiều cà phê khiến tôi bị mất ngủ.
I drank too much coffee last night, which caused me to lose sleep.
青蛙在冬天会进入冬眠状态。
Ếch sẽ bước vào trạng thái ngủ đông vào mùa đông.
Frogs go into hibernation during the winter.
医生给他开了一些安眠药。
Bác sĩ đã kê cho anh ấy một ít thuốc ngủ.
The doctor prescribed him some sleeping pills.
这首轻柔的音乐有催眠的作用。
Bản nhạc nhẹ nhàng này có tác dụng gây buồn ngủ.
This soft music has a hypnotic effect.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây