ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勉
miǎn
cố gắng, khích lệ
Hán việt: miễn
ノフ丨フ一ノフフノ
9
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉).

Thành phần cấu tạo

勉
miǎn
cố gắng, khích lệ
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cố gắng, khích lệ
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常miǎnlì勉励wǒmen我们yào要nǔlì努力xuéxí学习。
Giáo viên thường khích lệ chúng tôi phải chăm chỉ học tập.
The teacher often encourages us to study hard.
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常qínmiǎn勤勉de的rén人。
Anh ấy là một người vô cùng cần mẫn và luôn cố gắng.
He is a very diligent person.
zhè这jù句huà话yuàn愿yǔ与dàjiā大家gòng共miǎn勉。
Xin dùng câu nói này để tất cả chúng ta cùng nhau khích lệ và cố gắng.
I offer this remark for our mutual encouragement.
tā他zài在shūzhuō书桌qián前tiē贴le了yì一zhāng张zhǐtiáo纸条yòng用láizì来自miǎn勉。
Anh ấy dán một tờ giấy trước bàn học để tự khích lệ bản thân.
He pasted a note on his desk to encourage himself.
jíshǐ即使yùdào遇到kùnnán困难,wǒmen我们yě也yào要fèn奋miǎn勉xiàngqián向前。
Cho dù gặp phải khó khăn, chúng ta cũng phải gắng sức tiến về phía trước.
Even when faced with difficulties, we must press forward with determination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây