ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
勉力
miǎnlì
Cố sức, nỗ lực gắng gượng
Hán việt: miễn lực
—

Gợi nhớ

Từ "勉力" (miǎnlì) mang nghĩa "Cố sức, nỗ lực gắng gượng", kết hợp bởi 勉 (miǎn - miễn): "cố gắng" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 勉: Dù muốn tránh khỏi nhọc nhằn (免) nhưng vẫn dốc trọn sức lực (力) vươn lên để tự khích lệ, cố gắng không ngừng (勉). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

勉力
miǎnlì
Cố sức, nỗ lực gắng gượng
勉
miǎn • miễn
cố gắng
免
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Cố sức, nỗ lực gắng gượng
Ví dụ (3)
jǐnguǎn尽管shēntǐ身体bú不shì适,tā他réng仍miǎnlì勉力zhīchēng支撑zhe着wánchéng完成le了gōngzuò工作。
Mặc dù cơ thể không được khỏe, anh ấy vẫn gắng gượng duy trì để hoàn thành công việc.
Despite feeling unwell, he did his utmost to hold on and finish his work.
wǒmen我们yào要miǎnlì勉力kèfú克服dāngqián当前de的kùnnán困难。
Chúng ta phải nỗ lực hết sức để khắc phục khó khăn hiện tại.
We must strive with all our might to overcome the current difficulties.
mǔqīn母亲miǎnlì勉力wéichí维持zhe着yì一jiā家rén人de的shēngjì生计。
Người mẹ đang cố sức gồng gánh duy trì sinh kế của cả gia đình.
The mother strove hard to support the livelihood of the whole family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây