ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压力
yālì
áp lực, sức ép (tinh thần hoặc vật lý).
Hán việt: áp lực
份; 个
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "压力" (yālì) mang nghĩa "Áp lực, căng thẳng", kết hợp bởi 压 (yā - áp): "Ép" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

压力
yālì
Áp lực, căng thẳng
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áp lực, sức ép (tinh thần hoặc vật lý).
Ví dụ (5)
zuìjìn最近wǒ我de的gōngzuò工作yālì压力hěn很dà大。
Gần đây áp lực công việc của tôi rất lớn.
I've been under a lot of pressure at work lately.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会huǎnjiě缓解yālì压力。
Chúng ta phải học cách giải tỏa áp lực.
We need to learn how to relieve stress.
miànduì面对yālì压力,bù不néng能fàngqì放弃。
Đối mặt với áp lực, không được bỏ cuộc.
When facing pressure, you must not give up.
bǎ把yālì压力biànchéng变成dònglì动力。
Biến áp lực trở thành động lực.
Turn pressure into motivation.
xiànzài现在de的xuésheng学生xuéxí学习yālì压力hěn很zhòng重。
Học sinh bây giờ áp lực học tập rất nặng nề.
Students nowadays are under a lot of academic pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây