ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电压力锅
Diàn yālì guō
Nồi áp suất điện
Hán việt: điện áp lực qua
—

Gợi nhớ

Từ "电压力锅" (Diàn yālì guō) mang nghĩa "Nồi áp suất điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 压 (yā - áp): "Ép" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 锅 (guō - qua): "nồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 锅: Đồ dùng rèn bằng kim loại (钅) có phần miệng tròn sâu (呙) đặt trên bếp lửa để nấu nướng thức ăn là cái nồi, cái chảo (锅).

Thành phần cấu tạo

电压力锅
Diàn yālì guō
Nồi áp suất điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
锅
guō • qua
nồi
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nồi áp suất điện
Ví dụ (2)
yòngdiàn用电yālì压力guō锅dùn炖páigǔ排骨jì既shěng省shí时yòu又shěnglì省力。
Dùng nồi áp suất điện hầm sườn vừa tiết kiệm thời gian vừa đỡ tốn sức.
Stewing pork ribs with an electric pressure cooker saves both time and effort.
zhè这tái台diàn电yālì压力guō锅yǒu有duōzhǒng多种gōngnéng功能,hái还kěyǐ可以yònglái用来zhǔzhōu煮粥。
Chiếc nồi áp suất điện này có nhiều chức năng, còn có thể dùng để nấu cháo.
This electric pressure cooker has multiple functions and can also be used to cook porridge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây