ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
压
yā
đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Hán việt: áp
一ノ一丨一丶
6
些
HSK 3/4
—

Gợi nhớ

Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

压
yā
Ép, nén
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đè, ép, nén, áp đảo (dùng lực từ trên xuống hoặc dùng quyền lực/tinh thần).
Ví dụ (5)
shūjià书架shàng上fàng放le了tàiduō太多de的shū书,dōu都kuài快bǎ把gé隔bǎn板yāwān压弯le了。
Trên giá sách để quá nhiều sách, sắp đè cong cả vách ngăn rồi.
There are too many books on the shelf; the board is almost bending under the weight.
qǐng请zài在zhè这zhāng张zhǐ纸shàng上yā压yí一kuài块shítou石头,fángzhǐ防止bèi被fēngchuī风吹zǒu走。
Làm ơn đè một hòn đá lên tờ giấy này để tránh bị gió thổi đi.
Please weigh this sheet of paper down with a stone so it doesn't get blown away by the wind.
gōngzuò工作yālì压力tài太dà大de的shíhou时候,wǒmen我们yào要xuéhuì学会fàngsōng放松zìjǐ自己。
Khi áp lực công việc quá lớn, chúng ta phải học cách thư giãn bản thân.
When work pressure gets too intense, we need to learn how to relax.
zhè这cháng场dàyǔ大雨bǎ把yuán园zi子lǐ里de的huādōu花都yā压huài坏le了。
Trận mưa lớn này đã đè hỏng hết hoa trong vườn rồi.
The heavy rain battered all the flowers in the garden.
búyào不要bǎ把suǒyǒu所有de的zérèn责任dōu都yā压zài在tā他de的shēn身shàng上。
Đừng đổ (đè) tất cả trách nhiệm lên người anh ấy.
Don't put all the responsibility on him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây