ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哑
yǎ
Câm; không nói được
Hán việt: á
丨フ一一丨丨丶ノ一
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) muốn nói nhưng cổ họng bị chặn lại ở hàng thứ hai (亚) không phát ra tiếng được là bị câm, khàn đặc (哑).

Thành phần cấu tạo

哑
yǎ
Câm; không nói được
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亚
Á
Á / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Câm; không nói được
Ví dụ (5)
tā他cóngxiǎo从小jiùshì就是gè个yǎba哑巴。
Anh ấy bị câm từ nhỏ.
He has been mute since childhood.
miànduì面对quèzáo确凿de的zhèngjù证据,tā他dùnshí顿时yǎkǒuwúyán哑口无言。
Đối mặt với chứng cứ xác thực, anh ta lập tức câm miệng không nói được lời nào.
Faced with conclusive evidence, he was instantly left speechless.
gǎnmào感冒ràng让tā她de的shēngyīn声音biànde变得hěn很shāyǎ沙哑。
Cảm cúm làm cho giọng của cô ấy trở nên khàn đặc (tắt tiếng).
The cold made her voice hoarse.
zhè这suǒ所xuéxiào学校shì是zhuānmén专门wèi为lóngyǎ聋哑értóng儿童shèlì设立de的。
Ngôi trường này được thành lập dành riêng cho trẻ em câm điếc.
This school was established specifically for deaf-mute children.
háizi孩子men们zhèngzài正在kàn看yì一chǎng场yǒuqù有趣de的yǎ哑jù剧。
Bọn trẻ đang xem một vở kịch câm thú vị.
The children are watching an interesting pantomime.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây