哑
丨フ一一丨丨丶ノ一
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Cái miệng (口) muốn nói nhưng cổ họng bị chặn lại ở hàng thứ hai (亚) không phát ra tiếng được là bị câm, khàn đặc (哑).
Thành phần cấu tạo
哑
Câm; không nói được
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
亚
Á
Á / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Câm; không nói được
Ví dụ (5)
他从小就是个哑巴。
Anh ấy bị câm từ nhỏ.
He has been mute since childhood.
面对确凿的证据,他顿时哑口无言。
Đối mặt với chứng cứ xác thực, anh ta lập tức câm miệng không nói được lời nào.
Faced with conclusive evidence, he was instantly left speechless.
感冒让她的声音变得很沙哑。
Cảm cúm làm cho giọng của cô ấy trở nên khàn đặc (tắt tiếng).
The cold made her voice hoarse.
这所学校是专门为聋哑儿童设立的。
Ngôi trường này được thành lập dành riêng cho trẻ em câm điếc.
This school was established specifically for deaf-mute children.
孩子们正在看一场有趣的哑剧。
Bọn trẻ đang xem một vở kịch câm thú vị.
The children are watching an interesting pantomime.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây