雅
一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅).
Thành phần cấu tạo
雅
Tao nhã, thanh lịch
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tao nhã, thanh lịch
Ví dụ (3)
她的举止很优雅。
Cử chỉ của cô ấy rất tao nhã.
Her manner is very graceful.
这间茶室布置得很雅致。
Phòng trà này được bài trí rất thanh nhã.
This tearoom is decorated with great elegance.
他说话文雅。
Anh ấy nói chuyện nhã nhặn.
He speaks in a refined manner.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây