ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雅致
yǎ zhì
Trang nhã, nhã nhặn
Hán việt: nhã trí
—

Gợi nhớ

Từ "雅致" (yǎ zhì) mang nghĩa "Trang nhã, nhã nhặn", kết hợp bởi 雅 (yǎ - nhã): "Tao nhã" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雅: Chú chim nhỏ (隹) đậu trên cành cây cất tiếng hót trong trẻo bên chiếc ngà voi chạm khắc tinh xảo (牙), toát lên vẻ tao nhã, thanh lịch (雅). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

雅致
yǎ zhì
Trang nhã, nhã nhặn
雅
yǎ • nhã
Tao nhã
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (bên phải)
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Trang nhã, nhã nhặn
Ví dụ (3)
zhè这jiān间cháshì茶室de的zhuāngxiū装修fēnggé风格fēicháng非常yǎzhì雅致。
Phong cách trang trí của phòng trà này rất trang nhã.
The interior design of this tearoom is very elegant.
tā她de的jǔzhǐ举止dàfāng大方,tántǔ谈吐yě也hěn很yǎzhì雅致。
Cử chỉ của cô ấy phóng khoáng, lời nói cũng rất nhã nhặn.
Her manner is poised and her conversation is refined.
péngyou朋友sòng送le了tā她yí一tào套shèjì设计yǎzhì雅致de的chájù茶具。
Người bạn tặng cô ấy một bộ trà cụ có thiết kế trang nhã.
A friend gave her a tastefully designed tea set.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây