ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以致
yǐzhì
đến nỗi, dẫn đến, khiến cho, kết quả là (thường chỉ kết quả xấu).
Hán việt: dĩ trí
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "以致" (yǐzhì) mang nghĩa "dẫn đến", kết hợp bởi 以 (yǐ - dĩ): "bằng" + 致 (zhì - trí): "gây ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 以: Hình ảnh một người cầm công cụ bên tay để dẫn dắt người khác cùng làm việc mang nghĩa là dùng, bằng, với (以). • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致).

Thành phần cấu tạo

以致
yǐzhì
dẫn đến
以
yǐ • dĩ
bằng
以
Bộ Dĩ
Hình người dùng vật gì đó
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:đến nỗi, dẫn đến, khiến cho, kết quả là (thường chỉ kết quả xấu).
Ví dụ (5)
tā他píngshí平时bù不nǔlì努力,yǐzhì以致kǎoshì考试bù不jígé及格。
Bình thường cậu ta không nỗ lực, dẫn đến thi trượt.
He usually doesn't work hard, so he failed the exam.
jìhuà计划bù不zhōuquán周全,yǐzhì以致gōngkuīyíkuì功亏一篑。
Kế hoạch không chu toàn, khiến cho công sức đổ sông đổ bể (công khuy nhất quĩ).
The plan was not thorough enough, with the result that everything fell short at the last moment.
yóuyú由于shūhūdàyì疏忽大意,yǐzhì以致fāshēng发生le了yánzhòng严重de的shìgù事故。
Do sơ suất lơ là, dẫn đến xảy ra tai nạn nghiêm trọng.
Because of carelessness, a serious accident occurred.
shuāngfāng双方chǎnshēng产生wùhuì误会,yǐzhì以致dà大dǎ打chūshǒu出手。
Hai bên nảy sinh hiểu lầm, dẫn đến đánh nhau to.
A misunderstanding arose between the two sides, leading to a physical fight.
chángqī长期de的yíngyǎng营养bù不liáng良,yǐzhì以致shēntǐ身体fēicháng非常xūruò虚弱。
Suy dinh dưỡng trong thời gian dài, khiến cho cơ thể vô cùng yếu ớt.
Long-term malnutrition left him extremely weak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây