ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
以上
yǐshàng
trở lên, trên (chỉ số lượng, cấp bậc, tuổi tác cao hơn mốc đã định).
Hán việt: dĩ thượng
本
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "以上" (yǐshàng) nghĩa là "Trên, hơn", ghép bởi: 以 (yǐ): bằng + 上 (shàng): lên.

Thành phần cấu tạo

以上
yǐshàng
Trên, hơn
以
一
卜

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / postposition
Nghĩa:trở lên, trên (chỉ số lượng, cấp bậc, tuổi tác cao hơn mốc đã định).
Ví dụ (5)
shíbā十八suì岁yǐshàng以上de的gōngmín公民yǒu有tóupiào投票quán权。
Công dân từ 18 tuổi trở lên có quyền bỏ phiếu.
Citizens aged eighteen and above have the right to vote.
zhè这cì次huódòng活动yǒu有wǔshí五十rén人yǐshàng以上cānjiā参加。
Hoạt động lần này có trên 50 người tham gia.
More than fifty people participated in this event.
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘běnkē本科yǐshàng以上xuélì学历de的yuángōng员工。
Chúng tôi cần tuyển nhân viên có trình độ từ đại học trở lên.
We need to recruit employees with a bachelor's degree or above.
xiàn县jí级yǐshàng以上de的gànbù干部dōu都yào要cānjiā参加huìyì会议。
Cán bộ từ cấp huyện trở lên đều phải tham gia hội nghị.
Officials at the county level and above must attend the meeting.
bànshù半数yǐshàng以上de的rén人tóngyì同意zhè这gè个fāng'àn方案。
Hơn một nửa số người đồng ý phương án này.
More than half of the people agree with this plan.
2
danh từ
Nghĩa:trên đây, những điều kể trên (trong văn bản/bài phát biểu).
Ví dụ (5)
yǐshàng以上jiù就shì是wǒ我de的kànfǎ看法。
Trên đây là quan điểm của tôi.
The above is my opinion.
qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读yǐshàng以上tiáokuǎn条款。
Xin hãy đọc kỹ các điều khoản trên đây.
Please read the above terms carefully.
yǐshàng以上tídào提到de的wèntí问题xūyào需要jǐnkuài尽快jiějué解决。
Những vấn đề được nhắc đến ở trên cần được giải quyết càng sớm càng tốt.
The issues mentioned above need to be resolved as soon as possible.
chúle除了yǐshàng以上jǐdiǎn几点,dàjiā大家hái还yǒu有bǔchōng补充ma吗?
Ngoài mấy điểm kể trên ra, mọi người còn bổ sung gì không?
Besides the points mentioned above, does anyone have anything to add?
yǐshàng以上míngdān名单àn按xìngshì姓氏bǐhuà笔画páixù排序。
Danh sách trên đây được sắp xếp theo nét bút của họ tên.
The above list is arranged according to the number of strokes in the surnames.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây